Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

专科

zhuānkē HSK6

Nghĩa

chuyên khoa; hệ cao đẳng chuyên nghiệp 名

“他毕业于一所医学专科学校,现在在县医院工作。”
Tā bìyè yú yì suǒ yīxué zhuānkē xuéxiào, xiànzài zài xiàn yīyuàn gōngzuò.
Anh ấy tốt nghiệp một trường cao đẳng y, hiện đang làm việc ở bệnh viện huyện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...