Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

消极

xiāojí HSK5

Nghĩa

tiêu cực, bi quan; thụ động, không tích cực 形

“遇到一点儿挫折就变得很消极,问题永远解决不了。”
Yùdào yìdiǎnr cuòzhé jiù biàn de hěn xiāojí, wèntí yǒngyuǎn jiějué bùliǎo.
Mới gặp chút trắc trở đã trở nên tiêu cực thì vấn đề chẳng bao giờ giải quyết được.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...