消极
xiāojí HSK5
Nghĩa
tiêu cực, bi quan; thụ động, không tích cực
形
“遇到一点儿挫折就变得很消极,问题永远解决不了。”
Yùdào yìdiǎnr cuòzhé jiù biàn de hěn xiāojí, wèntí yǒngyuǎn jiějué bùliǎo.Mới gặp chút trắc trở đã trở nên tiêu cực thì vấn đề chẳng bao giờ giải quyết được.