Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

过渡

guòdù HSK6

Nghĩa

chuyển tiếp, quá độ, chuyển dần sang giai đoạn khác 动

“从学生到职场人,需要一段时间来过渡。”
Cóng xuéshēng dào zhíchǎng rén, xūyào yí duàn shíjiān lái guòdù.
Từ sinh viên chuyển sang người đi làm cần một khoảng thời gian để chuyển tiếp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...