过渡
guòdù HSK6
Nghĩa
chuyển tiếp, quá độ, chuyển dần sang giai đoạn khác
动
“从学生到职场人,需要一段时间来过渡。”
Cóng xuéshēng dào zhíchǎng rén, xūyào yí duàn shíjiān lái guòdù.Từ sinh viên chuyển sang người đi làm cần một khoảng thời gian để chuyển tiếp.