口头
kǒutóu HSK6
Nghĩa
(nói) bằng miệng, bằng lời nói (đối lập với văn bản)
名
“领导只是口头答应了,还没有正式的书面通知。”
Lǐngdǎo zhǐshì kǒutóu dāying le, hái méiyǒu zhèngshì de shūmiàn tōngzhī.Lãnh đạo mới chỉ đồng ý bằng miệng, vẫn chưa có thông báo chính thức bằng văn bản.