采纳
cǎinà HSK6
Nghĩa
tiếp thu, chấp nhận, áp dụng (ý kiến, đề nghị)
动
“经理采纳了我的建议,决定推迟发布新产品。”
Jīnglǐ cǎinà le wǒ de jiànyì, juédìng tuīchí fābù xīn chǎnpǐn.Giám đốc đã tiếp thu đề xuất của tôi và quyết định hoãn ra mắt sản phẩm mới.