停顿
tíngdùn HSK6
Nghĩa
ngừng lại, dừng lại; ngắt quãng (khi nói)
动
“他说到一半突然停顿了一下,好像在想措辞。”
Tā shuō dào yíbàn tūrán tíngdùn le yíxià, hǎoxiàng zài xiǎng cuòcí.Anh ấy nói được nửa chừng thì bỗng ngừng lại một chút, hình như đang cân nhắc câu chữ.