容貌
róngmào HSK6
Nghĩa
dung mạo, diện mạo, nhan sắc
名
“岁月改变了她的容貌,却没有改变她的性格。”
Suìyuè gǎibiàn le tā de róngmào, què méiyǒu gǎibiàn tā de xìnggé.Năm tháng làm thay đổi dung mạo của bà, nhưng không làm thay đổi tính cách của bà.