Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

容貌

róngmào HSK6

Nghĩa

dung mạo, diện mạo, nhan sắc 名

“岁月改变了她的容貌,却没有改变她的性格。”
Suìyuè gǎibiàn le tā de róngmào, què méiyǒu gǎibiàn tā de xìnggé.
Năm tháng làm thay đổi dung mạo của bà, nhưng không làm thay đổi tính cách của bà.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...