Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

昔日

xīrì HSK6

Nghĩa

ngày xưa, thuở trước, ngày trước 名

“昔日的小渔村如今已变成一座现代化城市。”
Xīrì de xiǎo yúcūn rújīn yǐ biànchéng yí zuò xiàndàihuà chéngshì.
Làng chài nhỏ ngày xưa nay đã trở thành một thành phố hiện đại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...