Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

元首

yuánshǒu HSK6

Nghĩa

nguyên thủ, người đứng đầu nhà nước 名

“两国元首就经济合作进行了会谈。”
Liǎng guó yuánshǒu jiù jīngjì hézuò jìnxíng le huìtán.
Nguyên thủ hai nước đã hội đàm về vấn đề hợp tác kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...