况且
kuàngqiě HSK6
Nghĩa
huống hồ, hơn nữa (liên từ nêu thêm lý do củng cố ý trước, thường đi với 又/也/还)
连
“今天下大雨,况且我也没带伞,就别出去了。”
Jīntiān xià dàyǔ, kuàngqiě wǒ yě méi dài sǎn, jiù bié chūqù le.Hôm nay mưa to, hơn nữa tôi cũng chẳng mang ô, thôi đừng ra ngoài nữa.