迫害
pòhài HSK6
Nghĩa
bức hại, ngược đãi, đàn áp
动
“那位作家在战争年代曾经受到严重的迫害。”
Nà wèi zuòjiā zài zhànzhēng niándài céngjīng shòudào yánzhòng de pòhài.Nhà văn ấy từng bị bức hại nặng nề trong những năm chiến tranh.