Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

迫害

pòhài HSK6

Nghĩa

bức hại, ngược đãi, đàn áp 动

“那位作家在战争年代曾经受到严重的迫害。”
Nà wèi zuòjiā zài zhànzhēng niándài céngjīng shòudào yánzhòng de pòhài.
Nhà văn ấy từng bị bức hại nặng nề trong những năm chiến tranh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...