埋葬
máizàng HSK6
Nghĩa
chôn cất, mai táng; chôn vùi (nghĩa bóng)
动
“老人被埋葬在村子后面的山坡上。”
Lǎorén bèi máizàng zài cūnzi hòumiàn de shānpō shàng.Cụ già được chôn cất trên sườn núi phía sau làng.