Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

埋葬

máizàng HSK6

Nghĩa

chôn cất, mai táng; chôn vùi (nghĩa bóng) 动

“老人被埋葬在村子后面的山坡上。”
Lǎorén bèi máizàng zài cūnzi hòumiàn de shānpō shàng.
Cụ già được chôn cất trên sườn núi phía sau làng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...