Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

随即

suíjí HSK6

Nghĩa

ngay sau đó, lập tức (nối hai việc xảy ra liền nhau) 副

“他听到消息后愣了一下,随即笑了起来。”
Tā tīng dào xiāoxi hòu lèng le yíxià, suíjí xiào le qǐlái.
Nghe tin, anh ấy sững người một lát, rồi liền bật cười.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...