Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

桨

jiǎng HSK6

Nghĩa

mái chèo, bơi chèo 名

“他用力划着桨,小船很快靠了岸。”
Tā yònglì huá zhe jiǎng, xiǎo chuán hěn kuài kào le àn.
Anh ấy ra sức khua mái chèo, chiếc thuyền nhỏ nhanh chóng cập bờ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...