桨
jiǎng HSK6
Nghĩa
mái chèo, bơi chèo
名
“他用力划着桨,小船很快靠了岸。”
Tā yònglì huá zhe jiǎng, xiǎo chuán hěn kuài kào le àn.Anh ấy ra sức khua mái chèo, chiếc thuyền nhỏ nhanh chóng cập bờ.