Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

当务之急

dāngwùzhījí HSK6

Nghĩa

việc cấp bách trước mắt, việc cần làm ngay 成

“目前的当务之急是先把资金问题解决好。”
Mùqián de dāngwùzhījí shì xiān bǎ zījīn wèntí jiějué hǎo.
Việc cấp bách trước mắt là phải giải quyết ổn thỏa vấn đề vốn đã.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...