Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

承包

chéngbāo HSK6

Nghĩa

nhận thầu, nhận khoán (công trình, công việc) 动

“这项工程由一家本地公司承包。”
Zhè xiàng gōngchéng yóu yì jiā běndì gōngsī chéngbāo.
Công trình này do một công ty địa phương nhận thầu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...