Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

无知

wúzhī HSK6

Nghĩa

ngu dốt, thiếu hiểu biết; sự thiếu hiểu biết 形

“他这么说只能说明他的无知。”
Tā zhème shuō zhǐ néng shuōmíng tā de wúzhī.
Cậu ta nói vậy chỉ chứng tỏ sự thiếu hiểu biết của mình mà thôi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...