Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

颗粒

kēlì HSK6

Nghĩa

hạt, hột nhỏ; dạng hạt (thuốc, đường, phân bón) 名

“这种药是颗粒状的,用温水冲开就可以喝。”
Zhè zhǒng yào shì kēlì zhuàng de, yòng wēnshuǐ chōngkāi jiù kěyǐ hē.
Loại thuốc này ở dạng hạt, pha với nước ấm là uống được.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...