谅解
liàngjiě HSK6
Nghĩa
thông cảm, lượng thứ, hiểu và bỏ qua cho
动
“我诚恳地道了歉,希望能得到他的谅解。”
Wǒ chéngkěn de dàole qiàn, xīwàng néng dédào tā de liàngjiě.Tôi đã chân thành xin lỗi, mong anh ấy có thể thông cảm bỏ qua.