Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

不得已

bùdéyǐ HSK6

Nghĩa

bất đắc dĩ, không còn cách nào khác (hay dùng: 不得已才…, 万不得已) 形

“要不是万不得已,我是不会向别人借钱的。”
Yàobushì wàn bùdéyǐ, wǒ shì bù huì xiàng biérén jièqián de.
Nếu không phải bất đắc dĩ thì tôi sẽ chẳng đi vay tiền người khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...