不得已
bùdéyǐ HSK6
Nghĩa
bất đắc dĩ, không còn cách nào khác (hay dùng: 不得已才…, 万不得已)
形
“要不是万不得已,我是不会向别人借钱的。”
Yàobushì wàn bùdéyǐ, wǒ shì bù huì xiàng biérén jièqián de.Nếu không phải bất đắc dĩ thì tôi sẽ chẳng đi vay tiền người khác.