Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

加剧

jiājù HSK6

Nghĩa

gia tăng, trở nên trầm trọng hơn, làm cho gay gắt thêm 动

“工业污染加剧了这个地区的环境问题。”
Gōngyè wūrǎn jiājù le zhège dìqū de huánjìng wèntí.
Ô nhiễm công nghiệp làm trầm trọng thêm vấn đề môi trường ở khu vực này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...