Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

职能

zhínéng HSK5

Nghĩa

chức năng, vai trò (của cơ quan, tổ chức) 名

“政府部门应该充分发挥自己的职能。”
Zhèngfǔ bùmén yīnggāi chōngfèn fāhuī zìjǐ de zhínéng.
Các cơ quan nhà nước nên phát huy đầy đủ chức năng của mình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...