招收
zhāoshōu HSK6
Nghĩa
tuyển, chiêu sinh, tuyển dụng (học viên, nhân viên)
动
“这所学校今年计划招收两百名新生。”
Zhè suǒ xuéxiào jīnnián jìhuà zhāoshōu liǎng bǎi míng xīnshēng.Trường này năm nay dự định tuyển hai trăm tân sinh viên.