万分
wànfēn HSK6
Nghĩa
vô cùng, hết sức (dùng trước từ chỉ tâm trạng, cảm xúc để nhấn mạnh mức độ)
副
“听到这个好消息,我万分激动。”
Tīngdào zhège hǎo xiāoxi, wǒ wànfēn jīdòng.Nghe được tin vui này, tôi vô cùng xúc động.