Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

解剖

jiěpōu HSK6

Nghĩa

mổ xẻ, giải phẫu; (nghĩa bóng) mổ xẻ, phân tích thấu đáo (vấn đề) 动

“医学院的学生必须学习解剖,了解人体的结构。”
Yīxuéyuàn de xuéshēng bìxū xuéxí jiěpōu, liǎojiě réntǐ de jiégòu.
Sinh viên trường y bắt buộc phải học giải phẫu để hiểu cấu tạo cơ thể người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...