Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

残留

cánliú HSK6

Nghĩa

còn sót lại, tồn dư 动

“蔬菜上可能残留着农药,一定要洗干净。”
Shūcài shàng kěnéng cánliú zhe nóngyào, yídìng yào xǐ gānjìng.
Trên rau có thể còn tồn dư thuốc trừ sâu, nhất định phải rửa thật sạch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...