Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

构思

gòusī HSK6

Nghĩa

hình thành ý tưởng, phác thảo trong đầu, xây dựng bố cục (bài viết, tác phẩm) 动

“写文章之前,最好先构思好整体结构。”
Xiě wénzhāng zhīqián, zuìhǎo xiān gòusī hǎo zhěngtǐ jiégòu.
Trước khi viết bài, tốt nhất nên phác thảo sẵn bố cục tổng thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...