Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

文凭

wénpíng HSK6

Nghĩa

bằng cấp, văn bằng 名

“有文凭不等于有能力,关键还是看实际工作表现。”
Yǒu wénpíng bù děngyú yǒu nénglì, guānjiàn háishi kàn shíjì gōngzuò biǎoxiàn.
Có bằng cấp không có nghĩa là có năng lực, quan trọng vẫn là hiệu quả công việc thực tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...