空洞
kōngdòng HSK6
Nghĩa
rỗng tuếch, sáo rỗng, trống rỗng (lời nói, nội dung)
形
“他的发言内容空洞,没有实际建议。”
Tā de fāyán nèiróng kōngdòng, méiyǒu shíjì jiànyì.Bài phát biểu của anh ta nội dung sáo rỗng, chẳng có đề xuất thiết thực nào.