得力
délì HSK6
Nghĩa
đắc lực, có năng lực, làm việc giỏi; nhờ vào, được lợi từ (得力于)
形
“他是经理最得力的助手,什么事交给他都放心。”
Tā shì jīnglǐ zuì délì de zhùshǒu, shénme shì jiāo gěi tā dōu fàngxīn.Anh ấy là trợ thủ đắc lực nhất của giám đốc, giao việc gì cho anh ấy cũng yên tâm.