枝
zhī HSK6
Nghĩa
(lượng từ cho vật hình que dài: bút, hoa, thuốc lá, súng); cành, nhánh cây
量/名
“他从花店买了一枝玫瑰送给女朋友。”
Tā cóng huādiàn mǎi le yì zhī méigui sòng gěi nǚpéngyǒu.Anh ấy mua một cành hoa hồng ở tiệm hoa để tặng bạn gái.