Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

枝

zhī HSK6

Nghĩa

(lượng từ cho vật hình que dài: bút, hoa, thuốc lá, súng); cành, nhánh cây 量/名

“他从花店买了一枝玫瑰送给女朋友。”
Tā cóng huādiàn mǎi le yì zhī méigui sòng gěi nǚpéngyǒu.
Anh ấy mua một cành hoa hồng ở tiệm hoa để tặng bạn gái.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...