密度
mìdù HSK6
Nghĩa
mật độ; khối lượng riêng, tỉ trọng (vật lý)
名
“这个城市的人口密度居全国之首。”
Zhège chéngshì de rénkǒu mìdù jū quánguó zhī shǒu.Mật độ dân số của thành phố này đứng đầu cả nước.