土壤
tǔrǎng HSK6
Nghĩa
đất, thổ nhưỡng; (nghĩa bóng) mảnh đất nuôi dưỡng, môi trường phát sinh
名
“这里的土壤肥沃,非常适合种水稻。”
Zhèlǐ de tǔrǎng féiwò, fēicháng shìhé zhòng shuǐdào.Đất ở đây màu mỡ, rất thích hợp để trồng lúa nước.