Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

土壤

tǔrǎng HSK6

Nghĩa

đất, thổ nhưỡng; (nghĩa bóng) mảnh đất nuôi dưỡng, môi trường phát sinh 名

“这里的土壤肥沃,非常适合种水稻。”
Zhèlǐ de tǔrǎng féiwò, fēicháng shìhé zhòng shuǐdào.
Đất ở đây màu mỡ, rất thích hợp để trồng lúa nước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...