Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

无从

wúcóng HSK6

Nghĩa

không biết bắt đầu từ đâu, không có cách nào (đứng trước động từ: 无从下手, 无从了解) 副

“资料太乱了,我一时无从下手,只好先分类整理。”
Zīliào tài luàn le, wǒ yìshí wúcóng xiàshǒu, zhǐhǎo xiān fēnlèi zhěnglǐ.
Tài liệu lộn xộn quá, nhất thời tôi chẳng biết bắt đầu từ đâu, đành phân loại sắp xếp trước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...