公然
gōngrán HSK6
Nghĩa
công khai, ngang nhiên (thường dùng với hành vi xấu, mang sắc thái chê)
副
“他竟然公然违反公司的规定,实在让人吃惊。”
Tā jìngrán gōngrán wéifǎn gōngsī de guīdìng, shízài ràng rén chījīng.Anh ta lại ngang nhiên vi phạm quy định của công ty, thật khiến người ta kinh ngạc.