断定
duàndìng HSK6
Nghĩa
khẳng định, kết luận, đoán chắc
动
“证据不足,我们还不能断定他有责任。”
Zhèngjù bùzú, wǒmen hái bù néng duàndìng tā yǒu zérèn.Chứng cứ chưa đủ, chúng ta chưa thể khẳng định anh ta có trách nhiệm.