Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

断定

duàndìng HSK6

Nghĩa

khẳng định, kết luận, đoán chắc 动

“证据不足,我们还不能断定他有责任。”
Zhèngjù bùzú, wǒmen hái bù néng duàndìng tā yǒu zérèn.
Chứng cứ chưa đủ, chúng ta chưa thể khẳng định anh ta có trách nhiệm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...