依次
yīcì HSK6
Nghĩa
lần lượt, theo thứ tự (làm việc gì theo trình tự trước sau)
副
“请大家依次上台领取证书,不要拥挤。”
Qǐng dàjiā yīcì shàng tái lǐngqǔ zhèngshū, búyào yōngjǐ.Mời mọi người lần lượt lên sân khấu nhận chứng chỉ, đừng chen lấn.