Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

依次

yīcì HSK6

Nghĩa

lần lượt, theo thứ tự (làm việc gì theo trình tự trước sau) 副

“请大家依次上台领取证书,不要拥挤。”
Qǐng dàjiā yīcì shàng tái lǐngqǔ zhèngshū, búyào yōngjǐ.
Mời mọi người lần lượt lên sân khấu nhận chứng chỉ, đừng chen lấn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...