诽谤
fěibàng HSK6
Nghĩa
phỉ báng, vu khống, bôi nhọ
动
“他决定通过法律手段来对抗那些诽谤他的人。”
Tā juédìng tōngguò fǎlǜ shǒuduàn lái duìkàng nàxiē fěibàng tā de rén.Anh ấy quyết định dùng biện pháp pháp lý để đối phó với những kẻ vu khống mình.