Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

作废

zuòfèi HSK6

Nghĩa

hủy bỏ, mất hiệu lực, không còn giá trị 动

“这张优惠券过期就作废了,你赶紧用吧。”
Zhè zhāng yōuhuìquàn guòqī jiù zuòfèi le, nǐ gǎnjǐn yòng ba.
Phiếu giảm giá này quá hạn là mất hiệu lực, bạn tranh thủ dùng đi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...