作废
zuòfèi HSK6
Nghĩa
hủy bỏ, mất hiệu lực, không còn giá trị
动
“这张优惠券过期就作废了,你赶紧用吧。”
Zhè zhāng yōuhuìquàn guòqī jiù zuòfèi le, nǐ gǎnjǐn yòng ba.Phiếu giảm giá này quá hạn là mất hiệu lực, bạn tranh thủ dùng đi.