气概
qìgài HSK6
Nghĩa
khí phách, khí khái, chí khí
名
“面对困难,他表现出了男子汉的气概。”
Miànduì kùnnan, tā biǎoxiàn chūle nánzǐhàn de qìgài.Trước khó khăn, anh ấy đã thể hiện khí phách của một đấng nam nhi.