Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

以至

yǐzhì HSK6

Nghĩa

cho đến, cho tới (nối phạm vi, thời gian, mức độ); đến nỗi, dẫn đến (kết quả) 连

“他工作太投入,以至连饭都忘了吃。”
Tā gōngzuò tài tóurù, yǐzhì lián fàn dōu wàng le chī.
Anh ấy làm việc quá say mê, đến nỗi quên cả ăn cơm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...