旗帜
qízhì HSK6
Nghĩa
cờ, lá cờ; ngọn cờ, biểu tượng (nghĩa bóng)
名
“广场上飘扬着各国的旗帜。”
Guǎngchǎng shàng piāoyáng zhe gè guó de qízhì.Trên quảng trường, cờ của các nước tung bay phấp phới.