Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

灭亡

mièwáng HSK6

Nghĩa

diệt vong, bị tiêu diệt, tuyệt diệt 动

“如果人类不保护环境,最终可能走向灭亡。”
Rúguǒ rénlèi bù bǎohù huánjìng, zuìzhōng kěnéng zǒuxiàng mièwáng.
Nếu loài người không bảo vệ môi trường thì cuối cùng có thể đi tới diệt vong.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...