Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

反常

fǎncháng HSK6

Nghĩa

khác thường, bất thường, trái với lẽ thường 形

“他今天的表现有点儿反常。”
Tā jīntiān de biǎoxiàn yǒudiǎnr fǎncháng.
Hôm nay anh ấy có biểu hiện hơi khác thường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...