反常
fǎncháng HSK6
Nghĩa
khác thường, bất thường, trái với lẽ thường
形
“他今天的表现有点儿反常。”
Tā jīntiān de biǎoxiàn yǒudiǎnr fǎncháng.Hôm nay anh ấy có biểu hiện hơi khác thường.