Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

譬如

pìrú HSK6

Nghĩa

ví như, chẳng hạn như, ví dụ (dùng để nêu ví dụ) 动

“很多习惯会影响健康,譬如熬夜和不吃早饭。”
Hěn duō xíguàn huì yǐngxiǎng jiànkāng, pìrú áoyè hé bù chī zǎofàn.
Nhiều thói quen ảnh hưởng đến sức khỏe, chẳng hạn như thức khuya và bỏ bữa sáng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...