譬如
pìrú HSK6
Nghĩa
ví như, chẳng hạn như, ví dụ (dùng để nêu ví dụ)
动
“很多习惯会影响健康,譬如熬夜和不吃早饭。”
Hěn duō xíguàn huì yǐngxiǎng jiànkāng, pìrú áoyè hé bù chī zǎofàn.Nhiều thói quen ảnh hưởng đến sức khỏe, chẳng hạn như thức khuya và bỏ bữa sáng.