导向
dǎoxiàng HSK6
Nghĩa
sự định hướng, hướng dẫn (dư luận, thị trường); (làm động từ) dẫn tới, hướng về
名
“媒体的舆论导向对青少年影响很大。”
Méitǐ de yúlùn dǎoxiàng duì qīngshàonián yǐngxiǎng hěn dà.Sự định hướng dư luận của truyền thông ảnh hưởng rất lớn đến thanh thiếu niên.