Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

落实

luòshí HSK5

Nghĩa

thực hiện, triển khai đến nơi đến chốn; xác định rõ, chốt lại 动

“计划再好,不落实也等于零。”
Jìhuà zài hǎo, bù luòshí yě děngyú líng.
Kế hoạch có hay đến mấy mà không triển khai thì cũng bằng không.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...