Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

罢工

bàgōng HSK6

Nghĩa

đình công, bãi công 动

“由于工资长期不涨,工人们决定罢工。”
Yóuyú gōngzī chángqī bù zhǎng, gōngrénmen juédìng bàgōng.
Do lương mãi không tăng, công nhân quyết định đình công.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...