罢工
bàgōng HSK6
Nghĩa
đình công, bãi công
动
“由于工资长期不涨,工人们决定罢工。”
Yóuyú gōngzī chángqī bù zhǎng, gōngrénmen juédìng bàgōng.Do lương mãi không tăng, công nhân quyết định đình công.