Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

流通

liútōng HSK5

Nghĩa

lưu thông, lưu hành (không khí, hàng hóa, tiền tệ) 动

“房间要经常开窗,让空气流通。”
Fángjiān yào jīngcháng kāi chuāng, ràng kōngqì liútōng.
Phòng phải thường xuyên mở cửa sổ cho không khí lưu thông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...