弥漫
mímàn HSK6
Nghĩa
lan tỏa khắp, tràn ngập, mù mịt (khói, sương, mùi, không khí)
动
“屋子里弥漫着刚煮好的咖啡的香味。”
Wūzi lǐ mímàn zhe gāng zhǔ hǎo de kāfēi de xiāngwèi.Trong phòng tràn ngập mùi thơm của cà phê vừa pha xong.