Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

弥漫

mímàn HSK6

Nghĩa

lan tỏa khắp, tràn ngập, mù mịt (khói, sương, mùi, không khí) 动

“屋子里弥漫着刚煮好的咖啡的香味。”
Wūzi lǐ mímàn zhe gāng zhǔ hǎo de kāfēi de xiāngwèi.
Trong phòng tràn ngập mùi thơm của cà phê vừa pha xong.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...